SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Lời nói đầu:>>>XEM PHẦN
THỨ NHẤT NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG
I NHỮNG
NGUYÊN TẮC CƠ BẢN - Điều 1.
Nhiệm vụ và phạm vi điều chỉnh của Bộ luật dân sự
- Điều 2.
Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích
hợp pháp của người khác
- Điều 3.
Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
- Điều 4.
Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp
- Điều 5.
Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền nhân thân
- Điều 6.
Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền sở hữu, các quyền khác đối với tài sản
- Điều 7.
Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận
- Điều 8.
Nguyên tắc bình đẳng
- Điều 9.
Nguyên tắc thiện chí, trung thực
- Điều 10.
Nguyên tắc chịu trách nhiệm dân sự
- Điều 11.
Nguyên tắc hoà giải
- Điều 12.
Bảo vệ quyền dân sự
- Điều 13. Căn
cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự
- Điều 14.
Nguyên tắc áp dụng tập quán, áp dụng tương tự pháp luật
- Điều 15.
Hiệu lực của Bộ luật dân sự
CHƯƠNG
II CÁ NHÂN MỤC 1 NĂNG
LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ, NĂNG
LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN - Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự
của cá nhân
- Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật
dân sự của cá nhân
- Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp
luật dân sự của cá nhân
- Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của
cá nhân
- Điều 20. Người thành niên, người chưa
thành niên
- Điều 21. Năng lực hành vi dân sự của
người thành niên
- Điều 22. Năng lực hành vi dân sự của
người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
- Điều 23. Người không có năng lực hành
vi dân sự
- Điều 24. Mất năng lực hành vi dân sự
- Điều 25. Hạn chế năng lực hành vi dân
sự
MỤC 2 QUYỀN
NHÂN THÂN - Điều 26. Quyền nhân thân
- Điều 27. Bảo vệ quyền nhân thân
- Điều 28. Quyền đối với họ, tên
- Điều 29. Quyền thay đổi họ, tên
- Điều 30. Quyền xác định dân tộc
- Điều 31. Quyền của cá nhân đối với
hình ảnh
- Điều 32. Quyền được bảo đảm an toàn
về tính mạng, sức khoẻ, thân thể
- Điều 33. Quyền được bảo vệ danh dự,
nhân phẩm, uy tín
- Điều 34. Quyền đối với bí mật đời tư
- Điều 35. Quyền kết hôn
- Điều 36. Quyền bình đẳng của vợ chồng
- Điều 37. Quyền được hưởng sự chăm sóc
giữa các thành viên trong gia đình
- Điều 38. Quyền ly hôn
- Điều 39. Quyền nhận, không nhận cha,
mẹ, con
- Điều 40. Quyền được nuôi con nuôi và
quyền được nhận làm con nuôi
- Điều 41. Quyền đối với quốc tịch
- Điều 42. Quyền được bảo đảm an toàn
về chỗ ở
- Điều 43. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn
giáo
- Điều 44. Quyền tự do đi lại, cư trú
- Điều 45. Quyền lao động
- Điều 46. Quyền tự do kinh doanh
- Điều 47. Quyền tự do sáng tạo
================ CHƯƠNG
VI THỪA
KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT - Điều 738. Thừa kế quyền sử dụng đất.
- Điều 739. Người được để thừa kế quyền
sử dụng đất.
- Điều 740. Điều kiện được thừa kế
quyền sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
- Điều 741. Thừa kế quyền sử dụng đất
theo di chúc đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ
sản.
- Điều 742. Thừa kế quyền sử dụng đất
theo pháp luật đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ
sản
- Điều 743. Thừa kế quyền sử dụng đất đối
với đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở.
- Điều 744. Quyền tiếp tục sử dụng đất
của các thành viên trong hộ gia đình
PHẦN
THỨ SÁU QUYỀN
SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ CHƯƠNG
I
QUYỀN
TÁC GIẢ MỤC 1 NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 745.
Tác giả
- Điều 746.
Chủ sở hữu tác phẩm
- Điều 747.
Các loại hình tác phẩm được bảo hộ
- Điều 748.
Các đối tượng được bảo hộ theo quy định riêng của pháp luật
- Điều 749.
Tác phẩm không được Nhà nước bảo hộ
MỤC 2 CÁC
QUYỀN CỦA TÁC GIẢ, QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU TÁC PHẨM - Điều
750. Quyền của tác giả
- Điều
751. Các quyền của tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
- Điều
752. Các quyền của tác giả không đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
- Điều
753. Quyền của chủ sở hữu tác phẩm không đồng thời là tác giả
- Điều
754. Thời điểm phát sinh quyền tác giả
- Điều
755. Các quyền của đồng tác giả
- Điều
756. Các quyền của tác giả đối với tác phẩm sáng tạo theo nhiệm vụ được giao
hoặc theo hợp đồng
- Điều
757. Các quyền của tác giả dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể
- Điều
758. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, video phát thanh, truyền hình,
sân khấu và các loại hình biểu diễn nghệ thuật khác
- Điều
759. Quyền yêu cầu được bảo hộ
- Điều
760. Giới hạn quyền tác giả
- Điều
761. Các hình thức sử dụng tác phẩm không phải xin phép, không phải trả thù lao
- Điều
762. Đăng ký và nộp đơn yêu cầu bảo hộ quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm
- Điều
763. Chuyển giao quyền tác giả
- Điều
764. Thừa kế quyền tác giả
- Điều
765. Thừa kế quyền của đồng tác giả
- Điều
766. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả
MỤC 3 HỢP
ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM - Điều 767.
Hợp đồng sử dụng tác phẩm
- Điều 768.
Nội dung của hợp đồng sử dụng tác phẩm
- Điều 769.
Nghĩa vụ của tác giả, chủ sở hữu tác phẩm
- Điều 770.
Quyền của tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm
- Điều 771.
Nghĩa vụ của bên sử dụng tác phẩm
- Điều 772.
Quyền của bên sử dụng tác phẩm
MỤC 4 QUYỀN,
NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BIỂU DIỄN, CỦA TỔ CHỨC SẢN XUẤT BĂNG ÂM THANH, ĐĨA ÂM THANH, BĂNG HÌNH, ĐĨA HÌNH, TỔ
CHỨC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH - Điều 773.
Người biểu diễn
- Điều 774.
Nghĩa vụ của người biểu diễn
- Điều 775.
Quyền của người biểu diễn
- Điều 776.
Nghĩa vụ của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
- Điều 777.
Quyền của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
- Điều 778.
Nghĩa vụ của tổ chức phát thanh, truyền hình
- Điều 779.
Quyền của tổ chức phát thanh, truyền hình
CHƯƠNG
II
QUYỀN
SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP MỤC 1 NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG - Điều
780. Quyền sở hữu công nghiệp
- Điều
781. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được Nhà nước bảo hộ
- Điều
782. Sáng chế
- Điều
783. Giải pháp hữu ích
- Điều
784. Kiểu dáng công nghiệp
- Điều
785. Nhãn hiệu hàng hoá
- Điều
786. Tên gọi xuất xứ hàng hoá
- Điều
787. Các đối tượng sở hữu công nghiệp không được Nhà nước bảo hộ
MỤC 2 XÁC
LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP - Điều 788. Xác lập quyền sở hữu công
nghiệp theo văn bằng bảo hộ
- Điều 789. Quyền nộp đơn yêu cầu cấp văn
bằng bảo hộ
- Điều 790. Quyền ưu tiên
- Điều 791. Thời hạn bảo hộ
- Điều 792. Huỷ bỏ văn bằng bảo hộ
- Điều 793. Đình chỉ hiệu lực của văn
bằng bảo hộ
MỤC 3 CHỦ
SỞ HỮU CÁC ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, TÁC
GIẢ SÁNG CHẾ, GIẢI PHÁP HỮU ÍCH, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP - Điều 794. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu
công nghiệp
- Điều 795. Người có quyền sử dụng hợp
pháp tên gọi xuất xứ hàng hoá
- Điều 796. Quyền của chủ sở hữu các đối
tượng sở hữu công nghiệp
- Điều 797. Quyền của người có quyền sử
dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá
- Điều 798. Nghĩa vụ của chủ sở hữu
sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
- Điều 799. Tác giả sáng chế, giải pháp
hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
- Điều 800. Quyền của tác giả sáng chế,
giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
MỤC 4 SỬ
DỤNG HẠN CHẾ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP - Điều 801. Quyền
của người đã sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
- Điều 802. Chuyển giao quyền sử dụng
sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp theo quyết định của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền
- Điều 803. Sử dụng sáng chế, giải pháp
hữu ích, kiểu dáng công nghiệp không phải xin phép, không phải trả thù lao cho
chủ sở hữu
MỤC 5 BẢO
HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP - Điều
804. Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
- Điều
805. Các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
CHƯƠNG III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỤC 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 806. Đối tượng
chuyển giao công nghệ
- Điều 807. Quyền chuyển
giao công nghệ
- Điều 808. Những trường
hợp không được chuyển giao công nghệ
MỤC 2 HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO
CÔNG NGHỆ - Điều 809. Hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 810. Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 811. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển
giao công nghệ
- Điều 812. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 813. Giá của công nghệ
- Điều 814. Chất lượng công nghệ được chuyển giao
- Điều 815. Bảo hành và thời hạn bảo hành
- Điều 816. Quyền của người được chuyển giao quyền sử
dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong trường hợp quyền sử dụng bị người
thứ ba xâm phạm
- Điều 817. Bảo đảm công nghệ được chuyển giao không bị
quyền của người thứ ba hạn chế
- Điều 818. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
- Điều 819. Chuyển giao lại công nghệ
- Điều 820. Nghĩa vụ giữ bí mật
- Điều 821. Hợp đồng chuyển giao độc quyền sử dụng sáng
chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
- Điều 822. Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu
hàng hoá
- Điều 823. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu,
triển khai công nghệ mới
- Điều 824. Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ, tư vấn công nghệ, đào
tạo nhân viên kỹ thuật, cung cấp thông tin về công nghệ
- Điều 825. Sửa đổi, huỷ bỏ hợp đồng
PHẦN THỨ BẢY QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ
YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI - Điều 826. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
- Điều 827. áp dụng pháp luật dân sự Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và pháp luật nước ngoài
- Điều 828. Nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài và
tập quán quốc tế
- Điều 829. Căn cứ chọn pháp luật áp dụng đối với người
không quốc tịch hoặc người nước ngoài có nhiều quốc tịch nước ngoài
- Điều 830. Năng lực pháp luật dân sự của người nước ngoài
- Điều 831. Năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài
- Điều 832. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước
ngoài
- Điều 833. Quyền sở hữu tài sản
- Điều 834. Hợp đồng dân sự
- Điều 835. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
- Điều 836. Quyền tác giả
- Điều 837. Quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 838. Chuyển giao công nghệ
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét