|
Thứ Ba, 26 tháng 3, 2024
Điều 477. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản thuê
Điều 478. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê
|
Điều 479. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê
|
Điều 480. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích
|
Điều 481. Trả tiền thuê
|
Điều 482. Trả lại tài sản thuê
|
Điều 483. Hợp đồng thuê khoán tài sản
|
Điều 484. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
|
Điều 485. Thời hạn thuê khoán
|
Điều 486. Giá thuê khoán
|
Điều 487. Giao tài sản thuê khoán
|
Điều 488. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
|
Điều 489. Khai thác tài sản thuê khoán
|
Điều 490. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán
|
Điều 491. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về gia súc thuê khoán
|
Điều 492. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khoán
|
Điều 493. Trả lại tài sản thuê khoán
|
Điều 494. Hợp đồng mượn tài sản
|
Điều 495. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản
|
Điều 496. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản
|
Điều 497. Quyền của bên mượn tài sản
|
Điều 498. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản
|
Điều 499. Quyền của bên cho mượn tài sản
|
Điều 500. Hợp đồng về quyền sử dụng đất
|
Điều 501. Nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất
|
Điều 502. Hình thức, thủ tục thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất
|
Điều 503. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất
|
Điều 504. Hợp đồng hợp tác
|
Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác
|
Điều 506. Tài sản chung của các thành viên hợp tác
|
Điều 507. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác
|
Thứ Hai, 25 tháng 3, 2024
Điều 509. Trách nhiệm dân sự của thành viên hợp tác
|