BỘ LUẬT DÂN SỰ VIỆT NAM

Tìm hiểu Pháp luật

Trang

  • Trang chủ
  • Bộ luật Dân sự năm 2015
  • Bộ luật Dân sự năm 2005
  • Bộ luật Dân sự năm 1995
  • Pháp lệnh Hợp đồng Dân sự năm 1991
  • Pháp lệnh Thừa kế năm 1990
  • Pháp lệnh hợp đồng kinh tế năm 1989
  • LIÊN KẾT

Chương X THỜI HẠN VÀ THỜI HIỆU

 Mục 1

THỜI HẠN

    • Điều 144. Thời hạn
    • Điều 145. Áp dụng cách tính thời hạn
    • Điều 146. Quy định về thời hạn, thời điểm tính thời hạn
    • Điều 147. Thời điểm bắt đầu thời hạn
    • Điều 148. Kết thúc thời hạn

Mục 2

THỜI HIỆU

    • Điều 149. Thời hiệu
    • Điều 150. Các loại thời hiệu
    • Điều 151. Cách tính thời hiệu
    • Điều 152. Hiệu lực của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
    • Điều 153. Tính liên tục của thời hiệu hưởng quyền dân sự, miễn trừ nghĩa vụ dân sự
    • Điều 154. Bắt đầu thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
    • Điều 155. Không áp dụng thời hiệu khởi kiện
    • Điều 156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
    • Điều 157. Bắt đầu lại thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Trang chủ
Đăng ký: Nhận xét (Atom)

Tổng số lượt xem trang

Tìm kiếm Blog này

  • Điều 468. Lãi suất【Bộ luật Dân sự năm 2015】
    Điều 468. Lãi suất 1. Lãi suất vay do các bên thỏa thuận. Trường hợp các bên có thỏa thuận về lãi suất thì lãi suất theo thỏa thuậ...
  • Điều 179. Khái niệm chiếm hữu
    Điều 179. Khái niệm chiếm hữu 1. Chiếm hữu là việc chủ thể  nắm giữ ,  chi phối  tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ...
  • Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự
    Điều 3. Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự Mọi cá nhân, pháp nhân đều bình đẳng , không được lấy bất kỳ lý do nào để phân ...
  • Điều 363. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên bị vi phạm có lỗi
    Điều 363. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên bị vi phạm có lỗi Trường hợp vi phạm nghĩa vụ và có thiệt hại là do một phần ...
  • Điều 357. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền
    Điều 357. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền 1. Trường hợp bên có nghĩa vụ chậm trả tiền thì bên đó phải trả lã i đ...
  • Điều 165. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật
    Điều 165. Chiếm hữu có căn cứ pháp luật 1.  Chiếm hữu có căn cứ pháp luật  là việc chiếm hữu tài sản trong trường hợp sau đây: a) ...
  • Điều 156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
    Điều 156. Thời gian không tính vào thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự, thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự Thời gian không tín...
  • Điều 584. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
    Điều 584. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại 1. Người nào có hành vi xâm phạm tính mạng , sức khoẻ , danh dự, nhân...
  • Điều 5. Áp dụng tập quán
    Điều 5. Áp dụng tập quán Tập quán là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng để xác định quyền, nghĩa vụ của cá nhân, pháp nhân trong ...
  • Điều 228. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu
    Điều 228. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu 1. Tài sản vô chủ l à tài sản mà ch...

Lưu trữ Blog

  • thg 11 10 (1)
  • thg 4 10 (4)
  • thg 4 01 (6)
  • thg 3 30 (101)
  • thg 3 29 (100)
  • thg 3 28 (99)
  • thg 3 27 (99)
  • thg 3 26 (100)
  • thg 3 25 (30)
  • thg 3 24 (70)
  • thg 3 23 (79)
  • thg 3 15 (1)

Nhãn

  • Chương I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Chương II- XÁC LẬP-THỰC HIỆN VÀ BẢO VỆ QUYỀN DÂN SỰ
  • Chương III- CÁ NHÂN
  • Chương IV- PHÁP NHÂN
  • Chương IX- ĐẠI DIỆN
  • Chương V- NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM- CƠ QUAN NHÀ NƯỚC Ở TRUNG ƯƠNG- Ở ĐỊA PHƯƠNG TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ
  • Chương VI- HỘ GIA ĐÌNH- TỔ HỢP TÁC VÀ TỔ CHỨC KHÁC KHÔNG CÓ TƯ CÁCH PHÁP NHÂN TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ
  • Chương VII- TÀI SẢN
  • Chương VIII- GIAO DỊCH DÂN SỰ
  • Chương X- THỜI HẠN VÀ THỜI HIỆU
  • Chương XI- QUY ĐỊNH CHUNG
  • Chương XII- CHIẾM HỮU
  • Chương XIII- QUYỀN SỞ HỮU
  • Chương XIV- QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
  • Chương XIX-NGHĨA VỤ HOÀN TRẢ DO CHIẾM HỮU- SỬ DỤNG TÀI SẢN- ĐƯỢC LỢI VỀ TÀI SẢN KHÔNG CÓ CĂN CỨ PHÁP LUẬT
  • Chương XV- QUY ĐỊNH CHUNG NGHĨA VỤ VÀ HỢP ĐỒNG
  • Chương XVI- MỘT SỐ HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG
  • Chương XVII- HỨA THƯỞNG- THI CÓ GIẢI
  • Chương XVIII- THỰC HIỆN CÔNG VIỆC KHÔNG CÓ UỶ QUYỀN
  • Chương XX- TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
  • Chương XXI- QUY ĐỊNH CHUNG (Phần thứ tư- THỪA KẾ)
  • Chương XXII- THỪA KẾ THEO DI CHÚC
  • Chương XXIII- THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
  • Chương XXIV- THANH TOÁN VÀ PHÂN CHIA DI SẢN
  • Chương XXV- QUY ĐỊNH CHUNG (Phần thứ năm-PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI)
  • Chương XXVI- PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁ NHÂN- PHÁP NHÂN
  • Chương XXVII- PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI QUAN HỆ TÀI SẢN- QUAN HỆ NHÂN THÂN
  • Phần thứ sáu: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Chủ đề Cửa sổ hình ảnh. Được tạo bởi Blogger.