Mục 1
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
- Điều 430. Hợp đồng mua bán tài sản
- Điều 431. Đối tượng của hợp đồng mua bán
- Điều 432. Chất lượng của tài sản mua bán
- Điều 433. Giá và phương thức thanh toán
- Điều 434. Thời hạn thực hiện hợp đồng mua bán
- Điều 435. Địa điểm giao tài sản
- Điều 436. Phương thức giao tài sản
- Điều 437. Trách nhiệm do giao tài sản không đúng số lượng
- Điều 438. Trách nhiệm do giao vật không đồng bộ
- Điều 439. Trách nhiệm giao tài sản không đúng chủng loại
- Điều 440. Nghĩa vụ trả tiền
- Điều 441. Thời điểm chịu rủi ro
- Điều 442. Chi phí vận chuyển và chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu
- Điều 443. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và hướng dẫn cách sử dụng
- Điều 444. Bảo đảm quyền sở hữu của bên mua đối với tài sản mua bán
- Điều 445. Bảo đảm chất lượng vật mua bán
- Điều 446. Nghĩa vụ bảo hành
- Điều 447. Quyền yêu cầu bảo hành
- Điều 448. Sửa chữa vật trong thời hạn bảo hành
- Điều 449. Bồi thường thiệt hại trong thời hạn bảo hành
- Điều 450. Mua bán quyền tài sản
- Điều 451. Bán đấu giá tài sản
- Điều 452. Mua sau khi sử dụng thử
- Điều 453. Mua trả chậm, trả dần
- Điều 454. Chuộc lại tài sản đã bán
Mục 2
HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN
Mục 3
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN
Mục 4
HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
- Điều 463. Hợp đồng vay tài sản
- Điều 464. Quyền sở hữu đối với tài sản vay
- Điều 465. Nghĩa vụ của bên cho vay
- Điều 466. Nghĩa vụ trả nợ của bên vay
- Điều 467. Sử dụng tài sản vay
- Điều 468. Lãi suất
- Điều 469. Thực hiện hợp đồng vay không kỳ hạn
- Điều 470. Thực hiện hợp đồng vay có kỳ hạn
- Điều 471. Họ, hụi, biêu, phường
Mục 5
HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
Tiểu mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
- Điều 472. Hợp đồng thuê tài sản
- Điều 473. Giá thuê
- Điều 474. Thời hạn thuê
- Điều 475. Cho thuê lại
- Điều 476. Giao tài sản thuê
- Điều 477. Nghĩa vụ bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản thuê
- Điều 478. Nghĩa vụ bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho bên thuê
- Điều 479. Nghĩa vụ bảo quản tài sản thuê
- Điều 480. Nghĩa vụ sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích
- Điều 481. Trả tiền thuê
- Điều 482. Trả lại tài sản thuê
Tiểu mục 2
HỢP ĐỒNG THUÊ KHOÁN TÀI SẢN
- Điều 483. Hợp đồng thuê khoán tài sản
- Điều 484. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
- Điều 485. Thời hạn thuê khoán
- Điều 486. Giá thuê khoán
- Điều 487. Giao tài sản thuê khoán
- Điều 488. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
- Điều 489. Khai thác tài sản thuê khoán
- Điều 490. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán
- Điều 491. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về gia súc thuê khoán
- Điều 492. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khoán
- Điều 493. Trả lại tài sản thuê khoán
Mục 6
HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN
Mục 7
HỢP ĐỒNG VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Mục 8
HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
- Điều 504. Hợp đồng hợp tác
- Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác
- Điều 506. Tài sản chung của các thành viên hợp tác
- Điều 507. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác
- Điều 508. Xác lập, thực hiện giao dịch dân sự
- Điều 509. Trách nhiệm dân sự của thành viên hợp tác
- Điều 510. Rút khỏi hợp đồng hợp tác
- Điều 511. Gia nhập hợp đồng hợp tác
- Điều 512. Chấm dứt hợp đồng hợp tác
Mục 9
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
- Điều 513. Hợp đồng dịch vụ
- Điều 514. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
- Điều 515. Nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ
- Điều 516. Quyền của bên sử dụng dịch vụ
- Điều 517. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
- Điều 518. Quyền của bên cung ứng dịch vụ
- Điều 519. Trả tiền dịch vụ
- Điều 520. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ
- Điều 521. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ
Mục 10
HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
Tiểu mục 1
HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
- Điều 522. Hợp đồng vận chuyển hành khách
- Điều 523. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách
- Điều 524. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
- Điều 525. Quyền của bên vận chuyển
- Điều 526. Nghĩa vụ của hành khách
- Điều 527. Quyền của hành khách
- Điều 528. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
- Điều 529. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng vận chuyển hành khách
Tiểu mục 2
HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN TÀI SẢN
- Điều 530. Hợp đồng vận chuyển tài sản
- Điều 531. Hình thức hợp đồng vận chuyển tài sản
- Điều 532. Giao tài sản cho bên vận chuyển
- Điều 533. Cước phí vận chuyển
- Điều 534. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
- Điều 535. Quyền của bên vận chuyển
- Điều 536. Nghĩa vụ của bên thuê vận chuyển
- Điều 537. Quyền của bên thuê vận chuyển
- Điều 538. Giao tài sản cho bên nhận tài sản
- Điều 539. Nghĩa vụ của bên nhận tài sản
- Điều 540. Quyền của bên nhận tài sản
- Điều 541. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
Mục 11
HỢP ĐỒNG GIA CÔNG
- Điều 542. Hợp đồng gia công
- Điều 543. Đối tượng của hợp đồng gia công
- Điều 544. Nghĩa vụ của bên đặt gia công
- Điều 545. Quyền của bên đặt gia công
- Điều 546. Nghĩa vụ của bên nhận gia công
- Điều 547. Quyền của bên nhận gia công
- Điều 548. Trách nhiệm chịu rủi ro
- Điều 549. Giao, nhận sản phẩm gia công
- Điều 550. Chậm giao, chậm nhận sản phẩm gia công
- Điều 551. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng gia công
- Điều 552. Trả tiền công
- Điều 553. Thanh lý nguyên vật liệu
Mục 12
HỢP ĐỒNG GỬI GIỮ TÀI SẢN
Mục 13
HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét