|
Thứ Ba, 26 tháng 3, 2024
Điều 502. Hình thức, thủ tục thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất
Điều 503. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất
|
Điều 504. Hợp đồng hợp tác
|
Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác
|
Điều 506. Tài sản chung của các thành viên hợp tác
|
Điều 507. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác
|
Thứ Hai, 25 tháng 3, 2024
Điều 509. Trách nhiệm dân sự của thành viên hợp tác
|
Điều 510. Rút khỏi hợp đồng hợp tác
|
Điều 511. Gia nhập hợp đồng hợp tác
|
Điều 512. Chấm dứt hợp đồng hợp tác
|
Điều 513. Hợp đồng dịch vụ
|
Điều 514. Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
|
Điều 515. Nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ
|
Điều 516. Quyền của bên sử dụng dịch vụ
|
Điều 517. Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
|
Điều 518. Quyền của bên cung ứng dịch vụ
|
Điều 519. Trả tiền dịch vụ
|
Điều 520. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng dịch vụ
|
Điều 521. Tiếp tục hợp đồng dịch vụ
|
Điều 522. Hợp đồng vận chuyển hành khách
|
Điều 523. Hình thức hợp đồng vận chuyển hành khách
|
Điều 524. Nghĩa vụ của bên vận chuyển
|
Điều 525. Quyền của bên vận chuyển
|
Điều 526. Nghĩa vụ của hành khách
|
Điều 527. Quyền của hành khách
|
Điều 528. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại
|
Điều 529. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng vận chuyển hành khách
|
Điều 530. Hợp đồng vận chuyển tài sản
|