|
Thứ Ba, 26 tháng 3, 2024
Điều 482. Trả lại tài sản thuê
Điều 483. Hợp đồng thuê khoán tài sản
|
Điều 484. Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
|
Điều 485. Thời hạn thuê khoán
|
Điều 486. Giá thuê khoán
|
Điều 487. Giao tài sản thuê khoán
|
Điều 488. Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
|
Điều 489. Khai thác tài sản thuê khoán
|
Điều 490. Bảo quản, bảo dưỡng, định đoạt tài sản thuê khoán
|
Điều 491. Hưởng hoa lợi, chịu thiệt hại về gia súc thuê khoán
|
Điều 492. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khoán
|
Điều 493. Trả lại tài sản thuê khoán
|
Điều 494. Hợp đồng mượn tài sản
|
Điều 495. Đối tượng của hợp đồng mượn tài sản
|
Điều 496. Nghĩa vụ của bên mượn tài sản
|
Điều 497. Quyền của bên mượn tài sản
|
Điều 498. Nghĩa vụ của bên cho mượn tài sản
|
Điều 499. Quyền của bên cho mượn tài sản
|
Điều 500. Hợp đồng về quyền sử dụng đất
|
Điều 501. Nội dung của hợp đồng về quyền sử dụng đất
|
Điều 502. Hình thức, thủ tục thực hiện hợp đồng về quyền sử dụng đất
|
Điều 503. Hiệu lực của việc chuyển quyền sử dụng đất
|
Điều 504. Hợp đồng hợp tác
|
Điều 505. Nội dung của hợp đồng hợp tác
|
Điều 506. Tài sản chung của các thành viên hợp tác
|
Điều 507. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hợp tác
|
Thứ Hai, 25 tháng 3, 2024
Điều 509. Trách nhiệm dân sự của thành viên hợp tác
|
Điều 510. Rút khỏi hợp đồng hợp tác
|
Điều 511. Gia nhập hợp đồng hợp tác
|
Điều 512. Chấm dứt hợp đồng hợp tác
|
Điều 513. Hợp đồng dịch vụ
|