|
Thứ Tư, 27 tháng 3, 2024
Điều 340. Quyền yêu cầu của bên bảo lãnh
Điều 341. Miễn việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
|
Điều 342. Trách nhiệm dân sự của bên bảo lãnh
|
Điều 343. Chấm dứt bảo lãnh
|
Điều 344. Bảo đảm bằng tín chấp của tổ chức chính trị - xã hội
|
Điều 345. Hình thức, nội dung tín chấp
|
Điều 346. Cầm giữ tài sản
|
Điều 347. Xác lập cầm giữ tài sản
|
Điều 348. Quyền của bên cầm giữ
|
Điều 349. Nghĩa vụ của bên cầm giữ
|
Điều 350. Chấm dứt cầm giữ
|
Điều 351. Trách nhiệm dân sự do vi phạm nghĩa vụ
|
Điều 352. Trách nhiệm tiếp tục thực hiện nghĩa vụ
|
Điều 353. Chậm thực hiện nghĩa vụ
|
Điều 354. Hoãn thực hiện nghĩa vụ
|
Điều 355. Chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ
|
Điều 356. Trách nhiệm do không thực hiện nghĩa vụ giao vật
|
Điều 357. Trách nhiệm do chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền
|
Điều 358. Trách nhiệm do không thực hiện hoặc không được thực hiện một công việc
|
Điều 359. Trách nhiệm do chậm tiếp nhận việc thực hiện nghĩa vụ
|
Điều 360. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ
|
Điều 361. Thiệt hại do vi phạm nghĩa vụ
|
Điều 362. Nghĩa vụ ngăn chặn, hạn chế thiệt hại
|
Điều 363. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp bên bị vi phạm có lỗi
|
Điều 364. Lỗi trong trách nhiệm dân sự
|
Điều 365. Chuyển giao quyền yêu cầu
|
Điều 366. Nghĩa vụ cung cấp thông tin và chuyển giao giấy tờ
|
Điều 367. Không chịu trách nhiệm sau khi chuyển giao quyền yêu cầu
|
Điều 368. Chuyển giao quyền yêu cầu có biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
|
Điều 369. Quyền từ chối của bên có nghĩa vụ
|
Điều 370. Chuyển giao nghĩa vụ
|